VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "cao tốc" (1)

Vietnamese cao tốc
button1
English Nhighway, expressway
Example
Chúng tôi đi Hà Nội bằng đường cao tốc.
We went to Hanoi by the expressway.
My Vocabulary

Related Word Results "cao tốc" (2)

Vietnamese đường quốc lộ cao tốc
button1
English Nhighway national road
My Vocabulary
Vietnamese đường cao tốc
button1
English Nhighway
Example
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.
We drive on the highway.
My Vocabulary

Phrase Results "cao tốc" (6)

Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.
We drive on the highway.
Chúng tôi đi Hà Nội bằng đường cao tốc.
We went to Hanoi by the expressway.
Các tuyến đường cao tốc mới đã được đưa vào khai thác.
The new expressways have been put into operation.
Vụ phá hoại đường sắt làm tê liệt mạng lưới tàu cao tốc.
Railway sabotage paralyzed the high-speed train network.
Hai tuyến cao tốc dự kiến tạm cấm.
Two expressways are expected to be temporarily closed.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y